CRE

Listed Company · HOSE

Giá
7,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 47.0x
EPS (TTM) 162
ROE (TTM) 1.3%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 12,814
ROA (TTM) 1.0%

Bức tranh lợi nhuận

CRE chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -11.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 5.63% và cải thiện thêm +2.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.22% trong 2023 lên 5.63% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 82.6% lên 76.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 11.8% YoY lên 1,356.2 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,356.2 1,538.0 933.7 3,475.7 5,614.7
Tăng trưởng -12% +65% -73% -38%
LNST 76.3 41.8 2.1 194.4 450.6
Biên LN ròng 5.63% 2.72% 0.22% 5.59% 8.03%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.63% trong khi doanh thu ghi nhận -11.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 690.7bn, nợ phải trả 1,641.6bn và vốn chủ 5,941.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -590.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 320.0bn.

Dòng tiền tài chính: 159.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,356.2 1,538.0 933.7 3,475.7 5,614.7
Giá vốn hàng bán
1,019.2 1,248.6 750.9 2,630.3 0.0
Lợi nhuận gộp
337.0 289.4 182.9 845.4 1,095.3
Chi phí tài chính
74.5 91.7 89.2 149.1 -153.6
Chi phí bán hàng
9.1 19.2 16.6 239.9 -158.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
166.4 133.4 138.2 317.9 -288.7
Lợi nhuận hoạt động
99.5 94.3 3.8 251.0 577.5
Lợi nhuận trước thuế
101.2 57.3 4.9 246.0 572.0
Lợi nhuận sau thuế
76.3 41.8 2.1 194.4 450.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
75.0 41.0 2.0 190.9 457.7
EPS cơ bản
162.00 89.00 4.00 631.00 3,423.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.