CPA

Listed Company · UPCOM

Giá
9,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -38.0x
EPS (TTM) -237
ROE (TTM) -14.7%
P/B 6.0x
BVPS (mới nhất) 1,493
ROA (TTM) -5.3%

Bức tranh lợi nhuận

CPA chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -19.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -22.97% và cải thiện thêm +31.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -70.21% trong 2023 lên -22.97% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 19.7% YoY lên 24.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức -5.6 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 24.3 30.3 22.6 63.8 58.7
Tăng trưởng -20% +34% -65% +9%
LNST -5.6 -16.6 -15.9 -16.4 -14.8
Biên LN ròng -22.97% -54.90% -70.21% -25.73% -25.24%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -22.97% trong khi doanh thu ghi nhận -19.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 23.0bn, nợ phải trả 67.0bn và vốn chủ 35.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 5.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -0.6bn.

Dòng tiền tài chính: -4.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
24.3 30.3 22.6 63.8 58.7
Giá vốn hàng bán
21.1 23.6 19.4 63.9 0.0
Lợi nhuận gộp
3.2 6.8 3.2 -0.1 4.7
Chi phí tài chính
2.8 3.1 3.9 3.0 -2.3
Chi phí bán hàng
0.4 0.5 0.5 0.6 -1.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
5.1 20.6 15.9 10.3 -10.5
Lợi nhuận hoạt động
-4.8 -17.3 -17.0 -13.9 -9.5
Lợi nhuận trước thuế
-5.6 -16.6 -15.9 -16.4 -14.8
Lợi nhuận sau thuế
-5.6 -16.6 -15.9 -16.4 -14.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-5.6 -16.6 -15.9 -16.4 -14.8
EPS cơ bản
-236.69 -704.00 -672.00 -694.00 -78.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.