CNT

Listed Company · UPCOM

Giá
6,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 64.6x
EPS (TTM) 96
ROE (TTM) 1.0%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 10,606
ROA (TTM) 0.8%

Bức tranh lợi nhuận

CNT chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -76.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 30.57% và cải thiện thêm -27.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 426bps còn 30.57% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 16.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 76.3% YoY lên 55.3 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 55.3 233.3 364.1 411.1 305.9
Tăng trưởng -76% -36% -11% +34%
LNST 16.9 135.0 214.1 196.5 106.6
Biên LN ròng 30.57% 57.85% 58.79% 47.81% 34.83%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 30.57% trong khi doanh thu ghi nhận -76.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 449.9bn, nợ phải trả 72.2bn và vốn chủ 704.0bn.

Cash Flow

CFO đạt -156.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 407.3bn.

Dòng tiền tài chính: 13.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
55.3 233.3 364.1 411.1 305.9
Giá vốn hàng bán
28.5 59.5 137.4 147.2 0.0
Lợi nhuận gộp
26.7 173.8 226.7 263.9 161.3
Chi phí tài chính
1.7 0.8 3.1 1.1 -1.9
Chi phí bán hàng
2.5 16.3 13.4 25.7 -31.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
24.7 19.8 19.2 41.0 -32.5
Lợi nhuận hoạt động
22.0 164.1 250.7 236.2 118.2
Lợi nhuận trước thuế
18.8 167.4 253.1 239.4 119.9
Lợi nhuận sau thuế
16.9 135.0 214.1 196.5 106.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
16.9 135.0 214.8 196.7 106.5
EPS cơ bản
292.00 2,791.00 5,382.00 4,929.00 2,667.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.