CMX

Listed Company · HOSE

Giá
5,980
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.5x
EPS (TTM) 1,080
ROE (TTM) 6.3%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 17,595
ROA (TTM) 2.5%

Bức tranh lợi nhuận

CMX chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -1.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 4.52% và cải thiện thêm +2.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 73bps lên 4.52% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 132.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,941.6 2,980.9 2,040.1 2,900.1 2,190.3
Tăng trưởng -1% +46% -30% +32%
LNST 132.8 66.2 67.0 90.9 82.9
Biên LN ròng 4.52% 2.22% 3.28% 3.13% 3.79%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.52% trong khi doanh thu ghi nhận -1.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,468.0bn, nợ phải trả 3,040.0bn và vốn chủ 1,792.9bn.

Cash Flow

CFO đạt -56.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -123.7bn.

Dòng tiền tài chính: 309.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,941.6 2,980.9 2,040.1 2,900.1 2,190.3
Giá vốn hàng bán
2,338.4 2,603.1 1,736.2 2,541.2 0.0
Lợi nhuận gộp
603.2 377.7 303.9 358.9 281.4
Chi phí tài chính
210.7 137.8 119.7 122.7 -56.5
Chi phí bán hàng
159.8 103.4 56.0 119.0 -91.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
117.2 95.3 77.6 63.0 -53.4
Lợi nhuận hoạt động
158.9 66.1 92.0 112.9 94.6
Lợi nhuận trước thuế
154.9 89.4 81.9 106.1 98.4
Lợi nhuận sau thuế
132.8 66.2 67.0 90.9 82.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
94.2 56.0 48.8 65.8 64.5
EPS cơ bản
923.99 549.00 479.00 651.00 710.67

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.