CLX

Listed Company · UPCOM

Giá
14,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.0x
EPS (TTM) 2,456
ROE (TTM) 11.3%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 22,538
ROA (TTM) 8.6%

Bức tranh lợi nhuận

CLX chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -0.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 40.08% và cải thiện thêm +1.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 34.99% trong 2023 lên 40.08% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 205.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 513.8 517.6 518.2 594.0 455.7
Tăng trưởng -1% -0% -13% +30%
LNST 205.9 198.2 181.3 183.7 166.1
Biên LN ròng 40.08% 38.30% 34.99% 30.93% 36.44%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 40.08% trong khi doanh thu ghi nhận -0.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 8.5bn, nợ phải trả 622.6bn và vốn chủ 1,894.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 68.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 14.2bn.

Dòng tiền tài chính: -72.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
513.8 517.6 518.2 594.0 455.7
Giá vốn hàng bán
351.1 358.7 372.8 451.0 0.0
Lợi nhuận gộp
162.7 158.9 145.4 143.0 139.6
Chi phí tài chính
2.4 3.6 4.3 4.6 -4.5
Chi phí bán hàng
12.6 12.0 11.2 11.9 -12.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
65.8 61.3 58.7 53.4 -49.6
Lợi nhuận hoạt động
228.2 218.9 200.3 198.9 184.1
Lợi nhuận trước thuế
229.3 220.2 201.2 203.6 184.5
Lợi nhuận sau thuế
205.9 198.2 181.3 183.7 166.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
205.6 197.9 181.0 183.4 165.7
EPS cơ bản
2,302.00 2,214.00 1,965.00 1,991.00 1,913.89

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.