CLM

Listed Company · HNX

Giá
75,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.2x
EPS (TTM) 6,703
ROE (TTM) 9.5%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 72,694
ROA (TTM) 4.7%

Bức tranh lợi nhuận

CLM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -6.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.45% và cải thiện thêm -0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 40bps còn 0.45% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 6.7% YoY lên 16,361.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 42.2% YoY lên 12.4 tỷ đồng trong 2025Q4.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 16,361.2 17,533.3 17,924.6 13,227.3 2,678.7
Tăng trưởng -7% -2% +36% +394%
LNST 74.1 148.8 179.3 338.8 28.4
Biên LN ròng 0.45% 0.85% 1.00% 2.56% 1.06%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.45% trong khi doanh thu ghi nhận -6.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 757.7bn, nợ phải trả 974.5bn và vốn chủ 799.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 968.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.2bn.

Dòng tiền tài chính: -958.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
16,361.2 17,533.3 17,924.6 13,227.3 2,678.7
Giá vốn hàng bán
15,973.4 17,133.5 17,451.2 12,445.5 0.0
Lợi nhuận gộp
387.8 399.8 473.4 781.8 263.2
Chi phí tài chính
76.7 64.5 93.7 70.4 -24.0
Chi phí bán hàng
213.3 140.0 198.8 232.9 -159.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
84.0 90.2 88.4 101.1 -65.3
Lợi nhuận hoạt động
71.8 161.7 194.8 426.2 40.5
Lợi nhuận trước thuế
97.7 192.3 225.9 425.5 40.2
Lợi nhuận sau thuế
74.1 148.8 179.3 338.8 28.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
74.1 148.8 179.3 338.8 28.4
EPS cơ bản
6,733.00 13,530.00 16,301.00 30,803.00 1,451.10

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.