CKV

Listed Company · HNX

Giá
19,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-03-2026
P/E 24.9x
EPS (TTM) 762
ROE (TTM) 4.0%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 19,114
ROA (TTM) 1.7%

Bức tranh lợi nhuận

CKV chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -71.4% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.18% và cải thiện thêm +0.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 76bps lên 1.18% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 71.4% YoY lên 259.4 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 3.1 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 259.4 908.2 810.3 555.3 482.1
Tăng trưởng -71% +12% +46% +15%
LNST 3.1 2.8 2.5 2.2 2.0
Biên LN ròng 1.18% 0.31% 0.31% 0.39% 0.42%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.18% trong khi doanh thu ghi nhận -71.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 7.2bn, nợ phải trả 85.5bn và vốn chủ 77.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -19.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 6.4bn.

Dòng tiền tài chính: 6.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
259.4 908.2 810.3 555.3 482.1
Giá vốn hàng bán
213.7 862.2 772.7 523.4 0.0
Lợi nhuận gộp
45.7 46.0 37.7 31.9 26.4
Chi phí tài chính
0.5 0.3 0.3 0.2 -0.8
Chi phí bán hàng
34.6 36.5 34.5 27.2 -21.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
8.0 6.2 4.4 3.3 -3.8
Lợi nhuận hoạt động
3.7 3.7 -0.1 2.5 2.3
Lợi nhuận trước thuế
3.7 3.6 3.0 2.7 2.3
Lợi nhuận sau thuế
3.1 2.8 2.5 2.2 2.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3.1 2.8 2.5 2.2 2.0
EPS cơ bản
763.00 691.00 616.00 537.00 500.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.