CHP

Listed Company · HOSE

Giá
28,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.1x
EPS (TTM) 3,130
ROE (TTM) 22.5%
P/B 2.1x
BVPS (mới nhất) 13,382
ROA (TTM) 17.3%

Bức tranh lợi nhuận

CHP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +22.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 45.88% và cải thiện thêm +7.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 38.23% trong 2023 lên 45.88% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 46.1% lên 458.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 22.7% trong 2025, cao hơn 30.3 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 998.9 814.2 881.4 1,100.5 787.4
Tăng trưởng +23% -8% -20% +40%
LNST 458.3 313.8 337.0 510.3 238.7
Biên LN ròng 45.88% 38.54% 38.23% 46.37% 30.31%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 45.88% trong khi doanh thu ghi nhận +22.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3.7bn, nợ phải trả 508.7bn và vốn chủ 2,108.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 653.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 7.3bn.

Dòng tiền tài chính: -576.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
998.9 814.2 881.4 1,100.5 787.4
Giá vốn hàng bán
437.5 392.8 412.2 438.8 0.0
Lợi nhuận gộp
561.3 421.4 469.2 661.7 398.9
Chi phí tài chính
36.2 54.3 85.7 97.4 -115.9
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
52.4 41.3 39.3 44.1 -36.0
Lợi nhuận hoạt động
484.5 332.1 355.1 527.4 250.9
Lợi nhuận trước thuế
484.8 332.0 355.4 536.0 251.0
Lợi nhuận sau thuế
458.3 313.8 337.0 510.3 238.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
458.3 313.8 337.0 510.3 238.7
EPS cơ bản
2,781.00 2,136.00 2,294.00 3,473.00 1,873.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.