CEO

Listed Company · HNX

Giá
16,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 50.5x
EPS (TTM) 327
ROE (TTM) 2.8%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 11,343
ROA (TTM) 2.0%

Bức tranh lợi nhuận

CEO không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +2.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 15.39% và cải thiện thêm +2.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 8.70% trong 2023 lên 15.39% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 24.1% lên 206.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 2.3% trong 2025, cao hơn 8.5 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,338.7 1,307.9 1,393.5 2,549.0 901.9
Tăng trưởng +2% -6% -45% +183%
LNST 206.0 166.0 121.2 310.6 82.1
Biên LN ròng 15.39% 12.69% 8.70% 12.19% 9.11%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 15.39% trong khi doanh thu ghi nhận +2.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,469.5bn, nợ phải trả 2,288.4bn và vốn chủ 6,441.7bn.

Cash Flow

CFO đạt -77.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 228.5bn.

Dòng tiền tài chính: -311.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,338.7 1,307.9 1,393.5 2,549.0 901.9
Giá vốn hàng bán
921.9 957.0 960.4 1,636.7 0.0
Lợi nhuận gộp
416.8 350.9 433.0 912.3 116.9
Chi phí tài chính
27.1 32.0 48.0 129.4 -147.7
Chi phí bán hàng
46.5 69.0 122.6 272.7 -31.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
167.5 97.6 101.9 97.6 -164.8
Lợi nhuận hoạt động
252.0 236.4 195.3 464.4 102.8
Lợi nhuận trước thuế
228.0 236.5 197.9 473.7 118.9
Lợi nhuận sau thuế
206.0 166.0 121.2 310.6 82.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
177.3 190.2 150.8 278.9 93.2
EPS cơ bản
324.00 364.00 495.00 1,084.00 361.97

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.