CDC

Listed Company · HOSE

Giá
22,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 51.0x
EPS (TTM) 439
ROE (TTM) 3.5%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 16,514
ROA (TTM) 0.9%

Bức tranh lợi nhuận

CDC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -11.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.23% và cải thiện thêm +0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.82% trong 2023 lên 2.23% trong 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -1.2% trong 2025 so với 118.9% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 23.0 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 11.8% YoY lên 1,031.0 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,031.0 1,168.8 1,303.7 1,325.0 796.6
Tăng trưởng -12% -10% -2% +66%
LNST 23.0 23.3 10.7 8.6 36.6
Biên LN ròng 2.23% 2.00% 0.82% 0.65% 4.60%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.23% trong khi doanh thu ghi nhận -11.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,090.3bn, nợ phải trả 2,090.8bn và vốn chủ 871.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -652.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -34.4bn.

Dòng tiền tài chính: 589.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,031.0 1,168.8 1,303.7 1,325.0 796.6
Giá vốn hàng bán
974.6 1,100.7 1,207.9 1,263.2 0.0
Lợi nhuận gộp
56.5 68.1 95.8 61.9 54.0
Chi phí tài chính
56.1 64.2 59.5 40.3 -13.9
Chi phí bán hàng
0.2 1.5 1.9 3.3 -1.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
26.4 38.5 40.4 43.3 -28.6
Lợi nhuận hoạt động
27.9 3.5 18.6 -5.5 32.3
Lợi nhuận trước thuế
28.8 11.7 20.9 12.1 44.0
Lợi nhuận sau thuế
23.0 23.3 10.7 8.6 36.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
24.0 24.0 8.6 7.0 34.3
EPS cơ bản
434.00 1,094.00 389.00 188.00 837.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.