CC4

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) 295
ROE (TTM) 2.5%
P/B
BVPS (mới nhất) 13,417
ROA (TTM) 1.3%

Bức tranh lợi nhuận

CC4 chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -33.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 3.92% và cải thiện thêm -0.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -33.8% trong 2024 so với 201.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 36.8 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 33.7% YoY lên 937.6 tỷ đồng trong năm 2024.
Chỉ tiêu 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 937.6 1,413.4 626.4 163.6 211.7
Tăng trưởng -34% +126% +283% -23%
LNST 36.8 55.6 18.4 19.5 2.8
Biên LN ròng 3.92% 3.93% 2.94% 11.93% 1.33%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.92% trong khi doanh thu ghi nhận -33.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 161.3bn, nợ phải trả 966.6bn và vốn chủ 858.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 105.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -55.7bn.

Dòng tiền tài chính: -51.5bn.

Item 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
937.6 1,413.4 626.4 163.6 211.7
Giá vốn hàng bán
854.9 1,311.3 571.2 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
82.6 102.2 55.2 15.8 15.1
Chi phí tài chính
9.4 16.4 2.6 -2.2 -3.8
Chi phí bán hàng
0.2 0.0 0.0 -0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
41.0 40.7 28.1 -15.9 -7.9
Lợi nhuận hoạt động
52.6 71.0 28.0 -1.4 3.4
Lợi nhuận trước thuế
49.7 71.3 23.2 24.1 3.3
Lợi nhuận sau thuế
36.8 55.6 18.4 19.5 2.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
19.5 34.1 14.7 19.5 2.8
EPS cơ bản
295.00 519.00 331.00 621.00 158.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.