CC1

Listed Company · UPCOM

Giá
36,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 61.1x
EPS (TTM) 589
ROE (TTM) 5.1%
P/B 3.2x
BVPS (mới nhất) 11,375
ROA (TTM) 1.4%

Bức tranh lợi nhuận

CC1 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +16.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.92% và cải thiện thêm -0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 34bps còn 1.92% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 16.2% YoY lên 11,810.7 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -1.1% trong 2025 so với 4.1% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 227.0 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 11,810.7 10,160.3 5,611.3 6,435.7 5,670.0
Tăng trưởng +16% +81% -13% +14%
LNST 227.0 229.5 220.4 222.7 594.0
Biên LN ròng 1.92% 2.26% 3.93% 3.46% 10.48%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.92% trong khi doanh thu ghi nhận +16.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,542.9bn, nợ phải trả 12,585.8bn và vốn chủ 4,526.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -2,458.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 649.7bn.

Dòng tiền tài chính: 1,712.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
11,810.7 10,160.3 5,611.3 6,435.7 5,670.0
Giá vốn hàng bán
11,253.4 9,676.7 5,282.7 5,938.9 0.0
Lợi nhuận gộp
557.3 483.7 328.6 496.8 308.2
Chi phí tài chính
439.1 324.5 474.0 423.1 -235.1
Chi phí bán hàng
4.2 8.8 3.1 30.6 -24.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
270.2 261.8 348.0 189.8 -287.7
Lợi nhuận hoạt động
167.0 286.3 311.1 182.1 584.6
Lợi nhuận trước thuế
305.9 291.4 301.9 285.8 645.0
Lợi nhuận sau thuế
227.0 229.5 220.4 222.7 594.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
233.6 228.8 219.5 216.8 573.0
EPS cơ bản
569.00 581.00 651.00 752.00 5,219.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.