CBI

Listed Company · UPCOM

Giá
14,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -3.6x
EPS (TTM) -3,842
ROE (TTM) -92.0%
P/B 8.4x
BVPS (mới nhất) 1,674
ROA (TTM) -9.0%

Bức tranh lợi nhuận

CBI chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -5.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -9.95% và cải thiện thêm -2.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 262bps còn -9.95% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -205.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 5.8% YoY lên 2,062.1 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,062.1 2,188.1 2,616.4 2,131.2 2,892.4
Tăng trưởng -6% -16% +23% -26%
LNST -205.2 -160.3 1.4 7.7 341.8
Biên LN ròng -9.95% -7.33% 0.05% 0.36% 11.82%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -9.95% trong khi doanh thu ghi nhận -5.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 767.9bn, nợ phải trả 1,637.1bn và vốn chủ 72.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 64.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -36.7bn.

Dòng tiền tài chính: -47.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,062.1 2,188.1 2,616.4 2,131.2 2,892.4
Giá vốn hàng bán
2,124.2 2,199.6 2,511.9 2,000.6 0.0
Lợi nhuận gộp
-62.2 -11.4 104.4 130.6 451.4
Chi phí tài chính
50.6 59.6 74.9 75.0 -64.0
Chi phí bán hàng
59.5 27.4 3.2 2.3 -1.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
37.0 56.1 25.8 30.2 -34.9
Lợi nhuận hoạt động
-207.1 -154.5 1.7 23.9 358.4
Lợi nhuận trước thuế
-205.2 -160.3 1.8 6.1 356.0
Lợi nhuận sau thuế
-205.2 -160.3 1.4 7.7 341.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-205.2 -160.3 1.4 7.7 341.8
EPS cơ bản
-4,770.57 -3,729.00 32.00 180.00 7,948.80

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.