C69

Listed Company · HNX

Giá
15,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 24.1x
EPS (TTM) 660
ROE (TTM) 4.7%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 14,446
ROA (TTM) 3.0%

Bức tranh lợi nhuận

C69 chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -20.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 4.83% và cải thiện thêm +2.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.87% trong 2023 lên 4.83% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 20.9% YoY lên 909.7 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 43.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 909.7 1,149.9 1,249.4 1,047.8 338.1
Tăng trưởng -21% -8% +19% +210%
LNST 43.9 21.9 10.9 28.4 16.6
Biên LN ròng 4.83% 1.90% 0.87% 2.71% 4.92%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.83% trong khi doanh thu ghi nhận -20.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 951.3bn, nợ phải trả 647.3bn và vốn chủ 892.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 138.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -45.2bn.

Dòng tiền tài chính: -82.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
909.7 1,149.9 1,249.4 1,047.8 338.1
Giá vốn hàng bán
841.6 1,094.2 1,192.1 984.9 0.0
Lợi nhuận gộp
68.1 55.7 57.3 62.9 39.2
Chi phí tài chính
12.9 18.0 35.7 19.2 -7.7
Chi phí bán hàng
8.3 6.8 9.0 6.9 -1.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
21.3 19.4 20.4 19.5 -10.2
Lợi nhuận hoạt động
60.0 29.3 16.7 35.7 21.9
Lợi nhuận trước thuế
56.3 28.8 16.2 35.4 21.3
Lợi nhuận sau thuế
43.9 21.9 10.9 28.4 16.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
40.8 16.9 9.6 25.8 16.5
EPS cơ bản
659.68 274.00 155.00 430.00 185.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.