BWS

Listed Company · UPCOM

Giá
34,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 13.0x
EPS (TTM) 2,679
ROE (TTM) 23.6%
P/B 3.2x
BVPS (mới nhất) 10,974
ROA (TTM) 21.2%

Bức tranh lợi nhuận

BWS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +1.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 34.72% và cải thiện thêm +0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 34.06% trong 2023 lên 34.72% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 261.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 752.6 744.6 682.5 680.5 629.0
Tăng trưởng +1% +9% +0% +8%
LNST 261.3 254.7 232.5 191.7 196.5
Biên LN ròng 34.72% 34.21% 34.06% 28.16% 31.25%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 34.72% trong khi doanh thu ghi nhận +1.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 52.4bn, nợ phải trả 147.2bn và vốn chủ 1,093.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 317.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -95.7bn.

Dòng tiền tài chính: -99.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
752.6 744.6 682.5 680.5 629.0
Giá vốn hàng bán
320.4 308.6 324.7 310.0 0.0
Lợi nhuận gộp
432.2 436.0 357.8 370.5 294.8
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 0.5 -0.2
Chi phí bán hàng
102.6 83.3 62.7 118.1 -55.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
99.5 93.1 75.4 71.3 -38.8
Lợi nhuận hoạt động
276.9 284.4 256.3 199.3 218.9
Lợi nhuận trước thuế
290.4 284.7 258.0 214.7 219.5
Lợi nhuận sau thuế
261.3 254.7 232.5 191.7 196.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
261.3 254.7 232.5 191.7 196.5
EPS cơ bản
2,286.00 2,227.00 2,239.00 1,810.00 2,183.79

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.