BTW

Listed Company · HNX

Giá
65,300
Giá đóng cửa gần nhất
31-03-2026
P/E 12.7x
EPS (TTM) 5,137
ROE (TTM) 18.2%
P/B 2.3x
BVPS (mới nhất) 28,655
ROA (TTM) 12.6%

Bức tranh lợi nhuận

BTW chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -1.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 8.77% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 8.24% trong 2023 lên 8.77% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 48.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 550.9 561.5 529.8 468.7 389.7
Tăng trưởng -2% +6% +13% +20%
LNST 48.3 47.1 43.6 40.9 25.9
Biên LN ròng 8.77% 8.38% 8.24% 8.72% 6.65%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.77% trong khi doanh thu ghi nhận -1.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 32.6bn, nợ phải trả 115.9bn và vốn chủ 268.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 59.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -47.0bn.

Dòng tiền tài chính: -24.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
550.9 561.5 529.8 468.7 389.7
Giá vốn hàng bán
332.9 344.7 331.9 304.4 0.0
Lợi nhuận gộp
218.0 216.7 197.9 164.3 128.7
Chi phí tài chính
0.5 0.8 1.4 1.5 -1.7
Chi phí bán hàng
95.0 98.1 90.7 63.2 -56.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
64.1 60.8 56.1 50.6 -40.3
Lợi nhuận hoạt động
60.5 58.9 54.1 51.1 31.9
Lợi nhuận trước thuế
60.5 59.0 54.7 51.3 31.9
Lợi nhuận sau thuế
48.3 47.1 43.6 40.9 25.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
48.3 47.1 43.6 40.9 25.9
EPS cơ bản
5,159.00 5,028.00 4,663.00 4,368.00 2,767.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.