BTT

Listed Company · HOSE

Giá
40,650
Giá đóng cửa gần nhất
30-03-2026
P/E 8.2x
EPS (TTM) 4,931
ROE (TTM) 16.5%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 30,799
ROA (TTM) 12.9%

Bức tranh lợi nhuận

BTT chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 24.86% và cải thiện thêm +7.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 359bps lên 24.86% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 66.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 268.7 276.5 232.4 162.8 103.3
Tăng trưởng -3% +19% +43% +58%
LNST 66.8 47.0 49.4 17.7 4.9
Biên LN ròng 24.86% 16.99% 21.26% 10.88% 4.73%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 24.86% trong khi doanh thu ghi nhận -2.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 17.1bn, nợ phải trả 111.1bn và vốn chủ 415.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 41.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 36.7bn.

Dòng tiền tài chính: -45.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
268.7 276.5 232.4 162.8 103.3
Giá vốn hàng bán
128.9 144.9 115.4 79.4 0.0
Lợi nhuận gộp
139.8 131.6 117.0 83.4 41.9
Chi phí tài chính
0.9 2.8 2.1 5.7 -11.1
Chi phí bán hàng
41.5 40.4 38.3 25.2 -12.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
18.7 31.2 28.4 23.1 -14.3
Lợi nhuận hoạt động
83.3 59.3 60.7 22.5 5.0
Lợi nhuận trước thuế
83.7 59.2 62.8 22.7 5.9
Lợi nhuận sau thuế
66.8 47.0 49.4 17.7 4.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
66.7 46.9 49.5 18.0 4.7
EPS cơ bản
4,937.00 3,471.00 3,665.00 1,285.00 293.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.