BTS

Listed Company · HNX

Giá
5,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 19.9x
EPS (TTM) 256
ROE (TTM) 2.9%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 8,886
ROA (TTM) 1.0%

Bức tranh lợi nhuận

BTS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +1.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.19% và cải thiện thêm +8.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 31.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -7.73% lên 1.19% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,656.6 2,609.6 2,573.3 3,125.1 2,979.8
Tăng trưởng +2% +1% -18% +5%
LNST 31.6 -201.8 -96.3 53.9 50.0
Biên LN ròng 1.19% -7.73% -3.74% 1.73% 1.68%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.19% trong khi doanh thu ghi nhận +1.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 525.3bn, nợ phải trả 1,951.3bn và vốn chủ 1,098.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 145.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -171.1bn.

Dòng tiền tài chính: -9.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,656.6 2,609.6 2,573.3 3,125.1 2,979.8
Giá vốn hàng bán
2,461.0 2,617.1 2,452.4 2,810.5 0.0
Lợi nhuận gộp
195.6 -7.5 120.9 314.5 327.7
Chi phí tài chính
68.3 77.2 92.0 55.9 -60.8
Chi phí bán hàng
73.4 81.3 71.4 113.4 -113.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
86.0 90.8 100.1 113.1 -107.6
Lợi nhuận hoạt động
-31.5 -256.4 -141.9 33.7 46.5
Lợi nhuận trước thuế
31.6 -201.8 -96.3 68.1 62.4
Lợi nhuận sau thuế
31.6 -201.8 -96.3 53.9 50.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
31.6 -201.8 -96.3 53.9 50.0
EPS cơ bản
256.00 -1,633.00 -779.00 436.00 405.80

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.