BTH

Listed Company · UPCOM

Giá
24,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 3.2x
EPS (TTM) 7,442
ROE (TTM) 26.1%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 19,386
ROA (TTM) 18.6%

Bức tranh lợi nhuận

BTH chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -85.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 68.37% và cải thiện thêm +29.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 9.95% trong 2023 lên 68.37% trong 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -73.7% trong 2025 so với 675937.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 186.1 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 85.0% YoY lên 272.1 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 272.1 1,814.6 1.1 1.0 0.1
Tăng trưởng -85% +172248% +7% +764%
LNST 186.1 708.0 0.1 1.7 14.0
Biên LN ròng 68.37% 39.02% 9.95% 172.18% 12247.21%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 68.37% trong khi doanh thu ghi nhận -85.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 88.4bn, nợ phải trả 187.0bn và vốn chủ 484.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 710.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -778.2bn.

Dòng tiền tài chính: 60.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
272.1 1,814.6 1.1 1.0 0.1
Giá vốn hàng bán
65.6 799.4 0.0 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
206.5 1,015.2 1.1 1.0 0.1
Chi phí tài chính
3.9 5.2 12.0 2.1 -3.8
Chi phí bán hàng
10.7 147.4 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
5.2 4.9 3.0 2.2 -1.1
Lợi nhuận hoạt động
232.6 884.0 -0.2 1.6 16.2
Lợi nhuận trước thuế
232.6 885.0 0.2 2.1 16.2
Lợi nhuận sau thuế
186.1 708.0 0.1 1.7 14.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
186.1 708.0 0.1 1.7 14.0
EPS cơ bản
7,442.00 28,306.00 4.00 68.00 559.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.