BSR

Listed Company · HOSE

Giá
26,350
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 20.3x
EPS (TTM) 1,301
ROE (TTM) 8.9%
P/B 2.2x
BVPS (mới nhất) 12,079
ROA (TTM) 6.0%

Bức tranh lợi nhuận

BSR không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +15.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 3.68% và cải thiện thêm +3.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 782.6% lên 5,217.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 0.48% lên 3.68% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 15.1% trong 2025, cao hơn 31.6 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 141,582.1 123,027.1 147,423.4 167,123.7 101,079.4
Tăng trưởng +15% -17% -12% +65%
LNST 5,217.0 591.1 8,592.6 14,669.3 6,673.1
Biên LN ròng 3.68% 0.48% 5.83% 8.78% 6.60%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.68% trong khi doanh thu ghi nhận +15.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 12,666.9bn, nợ phải trả 24,630.1bn và vốn chủ 60,513.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -80.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 7,989.8bn.

Dòng tiền tài chính: 3,832.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
141,582.1 123,027.1 147,423.4 167,123.7 101,079.4
Giá vốn hàng bán
135,468.2 122,536.0 137,663.8 151,027.3 0.0
Lợi nhuận gộp
6,113.9 491.1 9,759.5 16,096.4 7,732.8
Chi phí tài chính
481.1 799.9 1,154.8 923.2 -619.3
Chi phí bán hàng
824.4 652.1 1,032.1 909.0 -780.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
751.4 561.4 623.5 514.8 -406.1
Lợi nhuận hoạt động
5,974.4 708.1 9,601.5 15,499.7 6,943.4
Lợi nhuận trước thuế
6,004.7 736.0 9,639.3 15,585.8 6,977.4
Lợi nhuận sau thuế
5,217.0 591.1 8,592.6 14,669.3 6,673.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
5,213.6 631.1 8,649.8 14,725.8 6,704.5
EPS cơ bản
1,040.00 203.00 2,789.00 4,750.00 2,163.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.