BSQ

Listed Company · UPCOM

Giá
17,800
Giá đóng cửa gần nhất
30-03-2026
P/E 10.9x
EPS (TTM) 1,628
ROE (TTM) 9.4%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 19,215
ROA (TTM) 6.3%

Bức tranh lợi nhuận

BSQ chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -15.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 4.78% và cải thiện thêm -0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 80.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 15.9% YoY lên 1,676.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 5.02% lên 4.78% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,676.1 1,993.1 1,862.8 1,936.2 1,192.2
Tăng trưởng -16% +7% -4% +62%
LNST 80.2 100.0 100.7 170.6 158.4
Biên LN ròng 4.78% 5.02% 5.41% 8.81% 13.28%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.78% trong khi doanh thu ghi nhận -15.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 192.4bn, nợ phải trả 345.2bn và vốn chủ 864.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 36.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -126.1bn.

Dòng tiền tài chính: -138.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,676.1 1,993.1 1,862.8 1,936.2 1,192.2
Giá vốn hàng bán
1,548.1 1,845.6 1,703.8 1,732.4 0.0
Lợi nhuận gộp
128.1 147.6 159.0 203.8 172.1
Chi phí tài chính
3.2 7.0 28.6 16.9 -11.3
Chi phí bán hàng
11.0 13.0 8.6 7.8 -8.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
13.2 11.5 14.9 14.6 -12.2
Lợi nhuận hoạt động
102.6 125.1 126.9 192.8 170.1
Lợi nhuận trước thuế
103.4 125.4 127.6 192.5 171.6
Lợi nhuận sau thuế
80.2 100.0 100.7 170.6 158.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
80.2 100.0 100.7 170.6 158.4
EPS cơ bản
1,628.00 2,075.00 2,107.00 3,573.00 3,417.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.