BSL

Listed Company · UPCOM

Giá
12,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.4x
EPS (TTM) 836
ROE (TTM) 8.3%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 11,414
ROA (TTM) 6.4%

Bức tranh lợi nhuận

BSL chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -4.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 4.75% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 4.12% trong 2023 lên 4.75% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 42.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 890.5 935.0 809.2 865.3 715.3
Tăng trưởng -5% +16% -6% +21%
LNST 42.3 40.4 33.3 40.5 35.1
Biên LN ròng 4.75% 4.32% 4.12% 4.68% 4.91%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.75% trong khi doanh thu ghi nhận -4.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 78.7bn, nợ phải trả 155.6bn và vốn chủ 513.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 70.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.8bn.

Dòng tiền tài chính: -49.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
890.5 935.0 809.2 865.3 715.3
Giá vốn hàng bán
838.3 878.8 762.4 795.8 0.0
Lợi nhuận gộp
52.1 56.2 46.7 69.5 67.1
Chi phí tài chính
0.0 1.0 0.7 0.1 -0.9
Chi phí bán hàng
0.3 1.3 0.0 1.2 -1.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
14.1 15.0 17.4 23.2 -23.3
Lợi nhuận hoạt động
52.8 50.7 42.9 50.3 44.5
Lợi nhuận trước thuế
53.1 50.7 42.2 50.9 44.3
Lợi nhuận sau thuế
42.3 40.4 33.3 40.5 35.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
42.3 40.4 33.3 40.5 35.1
EPS cơ bản
836.00 808.00 658.00 818.00 671.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.