BHN

Listed Company · HOSE

Giá
29,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.6x
EPS (TTM) 2,023
ROE (TTM) 8.8%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 23,292
ROA (TTM) 6.3%

Bức tranh lợi nhuận

BHN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +3.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 5.76% và cải thiện thêm +1.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 4.57% trong 2023 lên 5.76% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 25.7% lên 491.5 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 8,540.0 8,218.4 7,754.4 8,398.3 6,963.1
Tăng trưởng +4% +6% -8% +21%
LNST 491.5 391.1 354.7 502.8 367.9
Biên LN ròng 5.76% 4.76% 4.57% 5.99% 5.28%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.76% trong khi doanh thu ghi nhận +3.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 665.4bn, nợ phải trả 2,152.6bn và vốn chủ 5,398.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 944.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -682.4bn.

Dòng tiền tài chính: -391.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
8,540.0 8,218.4 7,754.4 8,398.3 6,963.1
Giá vốn hàng bán
6,117.9 6,026.9 5,839.8 6,085.5 0.0
Lợi nhuận gộp
2,422.2 2,191.5 1,914.6 2,312.9 1,698.2
Chi phí tài chính
6.1 5.8 6.5 10.8 -14.9
Chi phí bán hàng
1,467.4 1,377.8 1,201.4 1,289.4 -988.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
602.1 513.4 507.1 554.2 -429.0
Lợi nhuận hoạt động
582.1 488.8 443.8 611.9 399.0
Lợi nhuận trước thuế
610.5 506.8 464.3 632.4 424.7
Lợi nhuận sau thuế
491.5 391.1 354.7 502.8 367.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
467.2 370.7 336.1 462.8 347.4
EPS cơ bản
2,016.00 1,599.00 1,426.00 1,895.00 1,430.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.