BFC

Listed Company · HOSE

Giá
55,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.4x
EPS (TTM) 4,878
ROE (TTM) 19.3%
P/B 1.9x
BVPS (mới nhất) 29,657
ROA (TTM) 8.6%

Bức tranh lợi nhuận

BFC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +13.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 3.77% và cải thiện thêm -0.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -6.0% trong 2025 so với 215.7% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 400.2 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 13.4% trong 2025, cao hơn 4.5 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 4.55% lên 3.77% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 10,616.5 9,358.2 8,588.3 8,581.4 7,708.1
Tăng trưởng +13% +9% +0% +11%
LNST 400.2 425.6 134.8 193.5 296.7
Biên LN ròng 3.77% 4.55% 1.57% 2.25% 3.85%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.77% trong khi doanh thu ghi nhận +13.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,283.0bn, nợ phải trả 2,273.1bn và vốn chủ 1,695.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 996.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -76.1bn.

Dòng tiền tài chính: -900.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
10,616.5 9,358.2 8,588.3 8,581.4 7,708.1
Giá vốn hàng bán
9,291.2 7,964.8 7,680.2 7,693.2 0.0
Lợi nhuận gộp
1,325.3 1,393.5 908.1 888.1 898.3
Chi phí tài chính
72.8 88.8 140.4 145.4 -87.2
Chi phí bán hàng
565.7 589.7 423.7 346.2 -285.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
217.5 211.7 165.6 164.3 -164.4
Lợi nhuận hoạt động
492.9 531.2 199.3 246.2 368.8
Lợi nhuận trước thuế
494.8 530.6 196.2 245.6 371.4
Lợi nhuận sau thuế
400.2 425.6 134.8 193.5 296.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
309.9 357.0 148.2 149.8 219.7
EPS cơ bản
4,878.00 5,620.00 2,334.00 2,358.00 3,458.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.