BED

Listed Company · HNX

Giá
25,500
Giá đóng cửa gần nhất
06-02-2026
P/E 15.5x
EPS (TTM) 1,646
ROE (TTM) 12.2%
P/B 1.8x
BVPS (mới nhất) 13,920
ROA (TTM) 9.8%

Bức tranh lợi nhuận

BED chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -7.6% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 7.09% và cải thiện thêm -2.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 7.6% YoY lên 73.4 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 56.3% YoY lên 1.1 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 9.42% lên 7.09% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 73.4 79.5 82.5 84.6 73.7
Tăng trưởng -8% -4% -3% +15%
LNST 5.2 7.5 8.1 4.3 5.4
Biên LN ròng 7.09% 9.42% 9.83% 5.02% 7.27%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.09% trong khi doanh thu ghi nhận -7.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 14.2bn, nợ phải trả 10.2bn và vốn chủ 41.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 5.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -0.4bn.

Dòng tiền tài chính: -6.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
73.4 79.5 82.5 84.6 73.7
Giá vốn hàng bán
53.9 58.4 58.4 62.1 0.0
Lợi nhuận gộp
19.5 21.1 24.0 22.6 18.4
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí bán hàng
10.1 11.1 11.4 9.6 -8.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
3.3 3.1 3.3 3.3 -4.1
Lợi nhuận hoạt động
6.7 7.6 9.8 10.1 6.4
Lợi nhuận trước thuế
6.6 9.5 10.3 5.7 6.4
Lợi nhuận sau thuế
5.2 7.5 8.1 4.3 5.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
5.2 7.5 8.1 4.3 5.4
EPS cơ bản
1,648.00 2,373.00 2,602.00 1,346.00 1,429.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.