BDW

Listed Company · UPCOM

Giá
27,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.8x
EPS (TTM) 3,065
ROE (TTM) 13.9%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 23,394
ROA (TTM) 8.3%

Bức tranh lợi nhuận

BDW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 12.25% và cải thiện thêm -0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 5.9% lên 38.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 12.59% lên 12.25% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 8.9% trong 2025, cao hơn 4.4 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 310.6 285.2 273.0 260.8 222.8
Tăng trưởng +9% +4% +5% +17%
LNST 38.0 35.9 45.0 45.4 26.9
Biên LN ròng 12.25% 12.59% 16.49% 17.41% 12.08%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 12.25% trong khi doanh thu ghi nhận +8.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 13.1bn, nợ phải trả 167.9bn và vốn chủ 290.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 64.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -36.9bn.

Dòng tiền tài chính: -49.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
310.6 285.2 273.0 260.8 222.8
Giá vốn hàng bán
205.7 184.1 163.9 149.8 0.0
Lợi nhuận gộp
104.8 101.1 109.1 111.0 83.9
Chi phí tài chính
2.0 2.3 2.9 3.8 -4.1
Chi phí bán hàng
37.1 35.6 30.8 28.3 -29.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
22.2 22.5 22.9 24.2 -19.5
Lợi nhuận hoạt động
44.2 41.5 54.1 55.8 31.4
Lợi nhuận trước thuế
47.7 45.0 56.4 56.8 33.7
Lợi nhuận sau thuế
38.0 35.9 45.0 45.4 26.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
38.0 35.9 45.0 45.4 26.9
EPS cơ bản
3,064.00 2,893.00 2,401.00 2,567.00 2,168.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.