BDT

Listed Company · UPCOM

Giá
9,100
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 36.5x
EPS (TTM) 249
ROE (TTM) 1.7%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 14,371
ROA (TTM) 0.8%

Bức tranh lợi nhuận

BDT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +21.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 3.90% và cải thiện thêm +11.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 8.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -7.45% lên 3.90% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 21.0% trong 2025, cao hơn 79.8 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 227.6 188.0 456.4 604.1 443.6
Tăng trưởng +21% -59% -24% +36%
LNST 8.9 -14.0 41.5 89.4 71.4
Biên LN ròng 3.90% -7.45% 9.09% 14.81% 16.09%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.90% trong khi doanh thu ghi nhận +21.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 40.4bn, nợ phải trả 532.6bn và vốn chủ 554.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -39.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 262.2bn.

Dòng tiền tài chính: -257.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
227.6 188.0 456.4 604.1 443.6
Giá vốn hàng bán
164.2 134.5 330.1 416.8 0.0
Lợi nhuận gộp
63.4 53.6 126.3 187.3 149.1
Chi phí tài chính
5.7 21.4 34.5 25.4 -11.0
Chi phí bán hàng
25.0 23.5 28.3 36.4 -29.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
34.4 35.1 35.6 41.3 -34.6
Lợi nhuận hoạt động
0.3 -17.9 52.6 103.5 95.4
Lợi nhuận trước thuế
10.9 -14.9 53.2 111.9 92.6
Lợi nhuận sau thuế
8.9 -14.0 41.5 89.4 71.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
7.9 -14.7 41.4 88.0 70.1
EPS cơ bản
200.00 -384.00 889.00 1,913.00 1,591.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.