BDG

Listed Company · UPCOM

Giá
39,200
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 7.8x
EPS (TTM) 5,057
ROE (TTM) 18.4%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 28,843
ROA (TTM) 11.0%

Bức tranh lợi nhuận

BDG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -3.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 7.69% và cải thiện thêm -2.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -22.8% trong 2025 so với 43.3% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 135.5 tỷ đồng.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 9.67% lên 7.69% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,762.4 1,816.5 1,559.9 1,893.6 1,147.6
Tăng trưởng -3% +16% -18% +65%
LNST 135.5 175.6 122.6 217.7 68.1
Biên LN ròng 7.69% 9.67% 7.86% 11.50% 5.93%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.69% trong khi doanh thu ghi nhận -3.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 227.6bn, nợ phải trả 432.3bn và vốn chủ 715.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 139.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -112.4bn.

Dòng tiền tài chính: -48.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,762.4 1,816.5 1,559.9 1,893.6 1,147.6
Giá vốn hàng bán
1,476.8 1,504.2 1,293.8 1,540.1 0.0
Lợi nhuận gộp
285.6 312.4 266.2 353.5 173.7
Chi phí tài chính
35.1 41.1 36.0 52.5 -6.0
Chi phí bán hàng
17.2 17.2 19.8 28.8 -25.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
106.1 105.9 96.6 67.9 -59.7
Lợi nhuận hoạt động
171.0 203.7 157.0 272.3 84.3
Lợi nhuận trước thuế
167.6 210.3 158.4 279.7 89.0
Lợi nhuận sau thuế
135.5 175.6 122.6 217.7 68.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
125.2 164.3 123.4 226.3 68.0
EPS cơ bản
5,047.00 6,624.00 4,975.00 8,487.00 5,670.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.