BDB

Listed Company · HNX

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) 464
ROE (TTM) 4.1%
P/B
BVPS (mới nhất) 11,085
ROA (TTM) 2.3%

Bức tranh lợi nhuận

BDB không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +7.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.99% và cải thiện thêm -0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 48bps còn 0.99% trong 2024.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 0.7 tỷ đồng trong 2024.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 7.1% trong 2024, cao hơn 21.0 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 69.1 64.5 74.8 65.5 62.0
Tăng trưởng +7% -14% +14% +6%
LNST 0.7 0.9 1.4 1.6 1.4
Biên LN ròng 0.99% 1.46% 1.86% 2.40% 2.20%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.99% trong khi doanh thu ghi nhận +7.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 18.0bn, nợ phải trả 12.1bn và vốn chủ 13.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 0.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.0bn.

Dòng tiền tài chính: -0.9bn.

Item 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
69.1 64.5 74.8 65.5 62.0
Giá vốn hàng bán
62.9 58.0 67.3 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
6.1 6.5 7.5 7.7 6.7
Chi phí tài chính
0.2 0.4 0.4 -0.3 -0.1
Chi phí bán hàng
2.9 2.6 2.8 -3.3 -3.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
2.3 2.5 3.1 -2.9 -2.5
Lợi nhuận hoạt động
0.8 1.1 1.5 1.8 1.5
Lợi nhuận trước thuế
0.9 1.2 1.8 2.0 1.6
Lợi nhuận sau thuế
0.7 0.9 1.4 1.6 1.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
0.7 0.9 1.4 1.6 1.4
EPS cơ bản
605.00 837.00 966.00 1,396.81 1,211.82

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.