BCF

Listed Company · HNX

Giá
42,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 13.0x
EPS (TTM) 3,238
ROE (TTM) 28.5%
P/B 3.6x
BVPS (mới nhất) 11,666
ROA (TTM) 17.0%

Bức tranh lợi nhuận

BCF không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +3.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 15.54% và cải thiện thêm +2.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 10.68% trong 2023 lên 15.54% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 121.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 784.4 761.9 594.4 697.9 511.7
Tăng trưởng +3% +28% -15% +36%
LNST 121.9 103.3 63.5 108.2 54.9
Biên LN ròng 15.54% 13.55% 10.68% 15.50% 10.72%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 15.54% trong khi doanh thu ghi nhận +3.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 119.7bn, nợ phải trả 313.7bn và vốn chủ 442.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 129.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -140.6bn.

Dòng tiền tài chính: 25.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
784.4 761.9 594.4 697.9 511.7
Giá vốn hàng bán
557.0 561.6 454.9 505.6 0.0
Lợi nhuận gộp
227.5 200.3 139.4 192.2 121.8
Chi phí tài chính
5.2 5.6 3.7 3.9 -2.2
Chi phí bán hàng
57.3 50.6 42.4 58.3 -45.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
28.1 30.4 26.7 25.7 -22.4
Lợi nhuận hoạt động
151.8 126.5 80.1 119.4 60.5
Lợi nhuận trước thuế
154.5 129.3 80.1 135.2 68.8
Lợi nhuận sau thuế
121.9 103.3 63.5 108.2 54.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
121.9 103.3 63.5 108.2 54.9
EPS cơ bản
3,211.00 3,046.00 1,992.00 3,887.00 2,472.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.