BCE

Listed Company · HOSE

Giá
11,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.4x
EPS (TTM) 2,078
ROE (TTM) 23.5%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 13,621
ROA (TTM) 6.2%

Bức tranh lợi nhuận

BCE không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +200.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.50% và cải thiện thêm -14.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 101.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 200.2% trong 2025, cao hơn 61.4 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 25.46% lên 11.50% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 879.5 292.9 122.7 110.6 134.5
Tăng trưởng +200% +139% +11% -18%
LNST 101.2 74.6 0.8 -58.4 26.6
Biên LN ròng 11.50% 25.46% 0.64% -52.82% 19.82%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.50% trong khi doanh thu ghi nhận +200.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,485.9bn, nợ phải trả 2,068.6bn và vốn chủ 476.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 74.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -7.8bn.

Dòng tiền tài chính: -21.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
879.5 292.9 122.7 110.6 134.5
Giá vốn hàng bán
718.3 182.6 84.9 131.2 0.0
Lợi nhuận gộp
161.2 110.3 37.8 -20.7 42.8
Chi phí tài chính
2.9 4.9 9.6 8.9 -3.9
Chi phí bán hàng
0.9 0.9 0.9 0.4 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
39.3 26.8 24.0 25.4 -14.0
Lợi nhuận hoạt động
118.7 78.0 3.8 -54.5 26.0
Lợi nhuận trước thuế
126.6 78.1 1.5 -58.4 33.3
Lợi nhuận sau thuế
101.2 74.6 0.8 -58.4 26.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
101.2 74.6 0.8 -58.4 26.6
EPS cơ bản
2,110.00 2,131.00 22.00 -1,668.00 684.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.