BCC

Listed Company · HNX

Giá
7,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 29.5x
EPS (TTM) 244
ROE (TTM) 1.7%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 14,628
ROA (TTM) 0.9%

Bức tranh lợi nhuận

BCC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +6.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.69% và cải thiện thêm +0.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 25.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -7.58% trong 2023 lên 0.69% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 6.0% YoY lên 3,696.2 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,696.2 3,488.0 3,081.4 4,218.3 4,330.1
Tăng trưởng +6% +13% -27% -3%
LNST 25.5 -8.1 -233.5 63.1 78.0
Biên LN ròng 0.69% -0.23% -7.58% 1.50% 1.80%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.69% trong khi doanh thu ghi nhận +6.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 357.0bn, nợ phải trả 1,609.3bn và vốn chủ 1,843.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 202.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -15.4bn.

Dòng tiền tài chính: -225.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,696.2 3,488.0 3,081.4 4,218.3 4,330.1
Giá vốn hàng bán
3,334.9 3,187.6 2,972.4 3,782.2 0.0
Lợi nhuận gộp
361.4 300.4 108.9 436.1 487.6
Chi phí tài chính
32.5 36.6 49.3 36.3 -44.7
Chi phí bán hàng
183.0 176.7 148.1 167.8 -161.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
122.7 116.5 124.9 148.3 -142.6
Lợi nhuận hoạt động
26.4 -26.5 -213.2 83.7 139.5
Lợi nhuận trước thuế
25.5 -8.1 -233.5 87.1 111.1
Lợi nhuận sau thuế
25.5 -8.1 -233.5 63.1 78.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
30.2 -6.2 -227.5 69.3 84.4
EPS cơ bản
245.00 -50.00 -1,846.00 563.00 685.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.