AVC

Listed Company · UPCOM

Giá
49,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 13.1x
EPS (TTM) 3,740
ROE (TTM) 24.4%
P/B 3.0x
BVPS (mới nhất) 16,091
ROA (TTM) 21.6%

Bức tranh lợi nhuận

AVC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -3.4% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 38.64% và cải thiện thêm -0.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 87bps còn 38.64% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 280.7 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 726.5 752.3 696.8 1,003.9 682.1
Tăng trưởng -3% +8% -31% +47%
LNST 280.7 297.2 346.5 571.7 342.2
Biên LN ròng 38.64% 39.51% 49.73% 56.95% 50.16%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 38.64% trong khi doanh thu ghi nhận -3.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 11.7bn, nợ phải trả 134.1bn và vốn chủ 1,207.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 614.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -4.3bn.

Dòng tiền tài chính: -587.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
726.5 752.3 696.8 1,003.9 682.1
Giá vốn hàng bán
350.5 349.8 297.2 333.6 0.0
Lợi nhuận gộp
375.9 402.5 399.5 670.3 391.9
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 3.9 4.0
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
44.1 43.4 50.3 50.3 -39.3
Lợi nhuận hoạt động
348.3 367.0 385.3 639.8 362.7
Lợi nhuận trước thuế
348.9 370.5 385.9 637.4 362.6
Lợi nhuận sau thuế
280.7 297.2 346.5 571.7 342.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
280.7 297.2 346.5 571.7 342.2
EPS cơ bản
3,739.73 3,960.00 4,617.00 7,618.00 4,559.30

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.