AST

Listed Company · HOSE

Giá
70,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.7x
EPS (TTM) 5,509
ROE (TTM) 38.3%
P/B 4.6x
BVPS (mới nhất) 15,263
ROA (TTM) 26.5%

Bức tranh lợi nhuận

AST không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +29.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 18.86% và cải thiện thêm +3.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 13.69% trong 2023 lên 18.86% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 29.8% trong 2025, cao hơn 8.9 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 325.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,726.9 1,330.0 1,099.7 603.6 154.1
Tăng trưởng +30% +21% +82% +292%
LNST 325.8 202.4 150.6 33.8 -128.5
Biên LN ròng 18.86% 15.22% 13.69% 5.60% -83.41%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 18.86% trong khi doanh thu ghi nhận +29.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 113.2bn, nợ phải trả 344.4bn và vốn chủ 686.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 261.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -83.0bn.

Dòng tiền tài chính: -144.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,726.9 1,330.0 1,099.7 603.6 154.1
Giá vốn hàng bán
630.8 516.9 460.4 284.2 0.0
Lợi nhuận gộp
1,096.1 813.1 639.3 319.4 37.6
Chi phí tài chính
4.1 4.1 4.5 3.9 -3.0
Chi phí bán hàng
517.5 387.9 313.9 163.9 -74.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
221.6 179.6 167.8 121.2 -76.1
Lợi nhuận hoạt động
385.7 256.3 170.4 36.8 -128.0
Lợi nhuận trước thuế
380.2 256.1 177.6 39.2 -128.4
Lợi nhuận sau thuế
325.8 202.4 150.6 33.8 -128.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
250.2 148.6 115.6 23.1 -118.0
EPS cơ bản
5,359.00 3,179.00 2,473.00 495.00 -2,598.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.