ASP

Listed Company · HOSE

Giá
5,150
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.9x
EPS (TTM) 649
ROE (TTM) 7.6%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 9,001
ROA (TTM) 1.7%

Bức tranh lợi nhuận

ASP chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.68% và cải thiện thêm +0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -2.26% trong 2023 lên 0.68% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 313.9% lên 22.1 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,240.2 3,306.7 3,722.7 4,082.1 3,392.7
Tăng trưởng -2% -11% -9% +20%
LNST 22.1 5.3 -84.2 13.7 32.8
Biên LN ròng 0.68% 0.16% -2.26% 0.34% 0.97%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.68% trong khi doanh thu ghi nhận -2.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 38.2bn, nợ phải trả 984.3bn và vốn chủ 336.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 110.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 29.9bn.

Dòng tiền tài chính: -167.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,240.2 3,306.7 3,722.7 4,082.1 3,392.7
Giá vốn hàng bán
2,889.3 2,986.5 3,330.8 3,700.2 0.0
Lợi nhuận gộp
350.9 320.3 391.9 381.9 456.1
Chi phí tài chính
41.7 48.2 71.3 54.3 -21.0
Chi phí bán hàng
218.7 208.2 275.9 273.9 -329.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
92.6 87.9 182.9 110.7 -108.1
Lợi nhuận hoạt động
10.4 -6.0 -124.8 -41.7 19.9
Lợi nhuận trước thuế
26.4 1.3 -71.9 22.3 36.8
Lợi nhuận sau thuế
22.1 5.3 -84.2 13.7 32.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
21.8 7.1 -83.4 1.5 32.4
EPS cơ bản
583.00 191.00 -2,234.00 41.00 867.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.