ASM

Listed Company · HOSE

Giá
5,590
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 46.9x
EPS (TTM) 119
ROE (TTM) 0.5%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 20,188
ROA (TTM) 0.2%

Bức tranh lợi nhuận

ASM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -5.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.29% và cải thiện thêm -0.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 80bps còn 1.29% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 145.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 5.8% YoY lên 11,317.5 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 11,317.5 12,013.1 11,973.2 13,749.2 11,397.7
Tăng trưởng -6% +0% -13% +21%
LNST 145.9 251.0 251.7 962.6 705.3
Biên LN ròng 1.29% 2.09% 2.10% 7.00% 6.19%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.29% trong khi doanh thu ghi nhận -5.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 4,822.7bn, nợ phải trả 15,287.4bn và vốn chủ 8,220.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -968.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,171.6bn.

Dòng tiền tài chính: 2,846.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
11,317.5 12,013.1 11,973.2 13,749.2 11,397.7
Giá vốn hàng bán
9,946.9 10,635.7 10,632.2 11,803.0 0.0
Lợi nhuận gộp
1,370.6 1,377.4 1,341.0 1,946.3 1,299.4
Chi phí tài chính
807.2 722.0 791.4 564.5 -462.7
Chi phí bán hàng
208.1 218.8 164.7 370.9 -236.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
329.1 296.1 299.6 246.4 -195.9
Lợi nhuận hoạt động
267.2 338.7 318.9 1,045.1 604.4
Lợi nhuận trước thuế
213.6 317.1 319.1 1,062.0 787.7
Lợi nhuận sau thuế
145.9 251.0 251.7 962.6 705.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
46.4 180.9 195.0 628.4 601.8
EPS cơ bản
124.00 517.00 580.00 1,883.00 2,325.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.