APH

Listed Company · HOSE

Giá
5,530
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.4x
EPS (TTM) 662
ROE (TTM) 2.8%
P/B 0.2x
BVPS (mới nhất) 23,768
ROA (TTM) 1.2%

Bức tranh lợi nhuận

APH chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -24.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 3.74% và cải thiện thêm +1.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 1.51% trong 2023 lên 3.74% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 24.3% YoY lên 10,741.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 402.1 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 10,741.3 14,192.6 14,521.9 17,326.6 14,805.1
Tăng trưởng -24% -2% -16% +17%
LNST 402.1 309.6 219.3 57.4 237.0
Biên LN ròng 3.74% 2.18% 1.51% 0.33% 1.60%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.74% trong khi doanh thu ghi nhận -24.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 943.5bn, nợ phải trả 6,810.7bn và vốn chủ 5,796.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,052.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,061.9bn.

Dòng tiền tài chính: -85.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
10,741.3 14,192.6 14,521.9 17,326.6 14,805.1
Giá vốn hàng bán
9,236.5 12,409.1 13,095.9 15,808.8 0.0
Lợi nhuận gộp
1,504.8 1,783.5 1,426.1 1,517.8 1,698.2
Chi phí tài chính
230.0 233.6 333.1 379.4 -317.0
Chi phí bán hàng
542.0 811.9 600.0 849.7 -936.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
415.0 506.4 476.0 427.3 -361.8
Lợi nhuận hoạt động
515.8 521.3 305.3 159.3 356.4
Lợi nhuận trước thuế
515.9 421.8 315.0 157.2 342.2
Lợi nhuận sau thuế
402.1 309.6 219.3 57.4 237.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
163.5 119.1 34.7 -19.5 56.0
EPS cơ bản
670.52 488.00 140.00 -104.00 189.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.