AIG

Listed Company · UPCOM

Giá
44,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.2x
EPS (TTM) 5,373
ROE (TTM) 13.9%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 44,174
ROA (TTM) 8.2%

Bức tranh lợi nhuận

AIG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +25.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 7.16% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 6.60% trong 2023 lên 7.16% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 25.4% trong 2025, cao hơn 21.4 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,112.5 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 15,532.8 12,386.5 11,915.4 12,884.7
Tăng trưởng +25% +4% -8%
LNST 1,112.5 836.3 787.0 795.2
Biên LN ròng 7.16% 6.75% 6.60% 6.17%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 7.16% trong khi doanh thu ghi nhận +25.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3,201.3bn, nợ phải trả 4,719.8bn và vốn chủ 7,536.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 360.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -307.7bn.

Dòng tiền tài chính: 289.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
15,532.8 12,386.5 11,915.4 12,884.7
Giá vốn hàng bán
13,149.9 10,421.7 10,096.6 11,050.8
Lợi nhuận gộp
2,382.9 1,964.9 1,818.7 1,833.9
Chi phí tài chính
174.7 151.1 148.7 157.1
Chi phí bán hàng
461.6 381.8 347.7 371.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
663.3 592.4 535.6 506.8
Lợi nhuận hoạt động
1,362.6 1,034.7 950.9 945.9
Lợi nhuận trước thuế
1,359.4 1,041.9 959.5 956.7
Lợi nhuận sau thuế
1,112.5 836.3 787.0 795.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
931.8 704.3 651.7 667.7
EPS cơ bản
5,324.00 3,970.00 3,661.00 3,735.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.