AGG

Listed Company · HOSE

Giá
12,550
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.4x
EPS (TTM) 2,333
ROE (TTM) 11.4%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 21,627
ROA (TTM) 6.1%

Bức tranh lợi nhuận

AGG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -56.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 45.67% và cải thiện thêm +32.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 11.83% trong 2023 lên 45.67% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 45.1% lên 378.7 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 56.7% YoY lên 829.1 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 829.1 1,913.4 3,891.0 6,188.6 1,808.4
Tăng trưởng -57% -51% -37% +242%
LNST 378.7 261.0 460.4 96.6 421.2
Biên LN ròng 45.67% 13.64% 11.83% 1.56% 23.29%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 45.67% trong khi doanh thu ghi nhận -56.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 347.8bn, nợ phải trả 1,961.9bn và vốn chủ 3,515.0bn.

Cash Flow

CFO đạt -944.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 645.4bn.

Dòng tiền tài chính: -305.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
829.1 1,913.4 3,891.0 6,188.6 1,808.4
Giá vốn hàng bán
245.7 1,319.9 2,914.2 5,141.3 0.0
Lợi nhuận gộp
583.3 593.5 976.9 1,047.3 398.8
Chi phí tài chính
148.5 330.6 204.0 321.2 -262.8
Chi phí bán hàng
123.8 246.2 510.0 666.8 -208.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
71.6 91.2 60.7 104.6 -113.2
Lợi nhuận hoạt động
349.4 306.8 501.4 207.9 492.3
Lợi nhuận trước thuế
360.4 301.6 582.0 218.9 494.2
Lợi nhuận sau thuế
378.7 261.0 460.4 96.6 421.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
379.2 297.5 175.4 19.0 419.4
EPS cơ bản
2,333.00 1,830.00 1,402.00 159.00 5,069.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.