ADP

Listed Company · HOSE

Giá
22,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.9x
EPS (TTM) 3,320
ROE (TTM) 28.5%
P/B 2.0x
BVPS (mới nhất) 11,497
ROA (TTM) 21.8%

Bức tranh lợi nhuận

ADP chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -20.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 11.73% và cải thiện thêm +1.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -10.4% trong 2025 so với 44.8% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 76.5 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 20.3% YoY lên 651.8 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 10.43% lên 11.73% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 651.8 817.9 516.2 587.4 414.6
Tăng trưởng -20% +58% -12% +42%
LNST 76.5 85.3 58.9 40.0 49.6
Biên LN ròng 11.73% 10.43% 11.42% 6.82% 11.97%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.73% trong khi doanh thu ghi nhận -20.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 120.5bn, nợ phải trả 82.8bn và vốn chủ 264.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 52.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 32.3bn.

Dòng tiền tài chính: -93.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
651.8 817.9 516.2 587.4 414.6
Giá vốn hàng bán
523.0 658.3 416.7 498.2 0.0
Lợi nhuận gộp
128.7 159.5 99.5 89.2 91.6
Chi phí tài chính
2.2 1.1 1.2 0.6 -0.0
Chi phí bán hàng
15.1 18.7 15.4 22.9 -18.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
22.1 39.0 20.4 23.8 -17.4
Lợi nhuận hoạt động
96.6 106.9 73.8 50.4 62.3
Lợi nhuận trước thuế
95.9 106.8 73.8 50.3 62.1
Lợi nhuận sau thuế
76.5 85.3 58.9 40.0 49.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
76.5 85.3 58.9 40.0 49.6
EPS cơ bản
3,319.00 3,703.00 2,558.00 1,738.00 2,801.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.