ABS

Listed Company · HOSE

Giá
3,110
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -0.5x
EPS (TTM) -6,097
ROE (TTM) -73.8%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 5,065
ROA (TTM) -65.3%

Bức tranh lợi nhuận

ABS chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -57.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -300.68% và cải thiện thêm -301.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 30130bps còn -300.68% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -511.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 57.1% YoY lên 170.0 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 170.0 396.1 1,025.2 1,605.3 1,198.7
Tăng trưởng -57% -61% -36% +34%
LNST -511.2 2.4 8.3 22.5 65.6
Biên LN ròng -300.68% 0.61% 0.81% 1.40% 5.47%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -300.68% trong khi doanh thu ghi nhận -57.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 5.1bn, nợ phải trả 87.5bn và vốn chủ 405.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 460.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 71.0bn.

Dòng tiền tài chính: -533.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
170.0 396.1 1,025.2 1,605.3 1,198.7
Giá vốn hàng bán
164.0 390.1 986.5 1,517.6 0.0
Lợi nhuận gộp
6.0 6.0 38.7 87.8 58.4
Chi phí tài chính
27.6 36.0 76.0 44.3 -33.4
Chi phí bán hàng
5.3 5.0 5.9 6.1 -6.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
487.4 -17.8 38.8 14.0 -9.0
Lợi nhuận hoạt động
-514.2 11.3 22.7 35.7 82.1
Lợi nhuận trước thuế
-511.2 9.1 22.2 33.9 82.2
Lợi nhuận sau thuế
-511.2 2.4 8.3 22.5 65.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-511.2 2.4 8.3 22.5 65.6
EPS cơ bản
-6,390.00 30.00 98.00 268.00 820.28

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.