AAT

Listed Company · HOSE

Giá
2,930
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.6x
EPS (TTM) 526
ROE (TTM) 4.5%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 10,796
ROA (TTM) 2.4%

Bức tranh lợi nhuận

AAT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +73.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.25% và cải thiện thêm +3.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 22.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -1.43% lên 2.25% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 73.0% trong 2025, cao hơn 75.7 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,008.7 583.0 599.4 961.6 473.2
Tăng trưởng +73% -3% -38% +103%
LNST 22.6 -8.3 -2.5 89.0 28.4
Biên LN ròng 2.25% -1.43% -0.41% 9.26% 5.99%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.25% trong khi doanh thu ghi nhận +73.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 18.2bn, nợ phải trả 711.5bn và vốn chủ 764.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -67.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 34.7bn.

Dòng tiền tài chính: 42.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,008.7 583.0 599.4 961.6 473.2
Giá vốn hàng bán
920.9 530.2 552.2 808.9 0.0
Lợi nhuận gộp
87.8 52.8 47.1 152.8 57.4
Chi phí tài chính
34.6 24.5 25.6 21.0 -10.6
Chi phí bán hàng
15.1 11.3 5.8 2.5 -2.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
13.4 34.4 11.7 17.0 -13.2
Lợi nhuận hoạt động
27.5 -10.8 6.5 112.5 32.5
Lợi nhuận trước thuế
28.3 -4.9 -0.3 112.0 36.1
Lợi nhuận sau thuế
22.6 -8.3 -2.5 89.0 28.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
29.9 -8.3 -2.5 89.0 28.4
EPS cơ bản
422.00 -118.00 -35.00 1,395.00 784.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.